Pin lithium dạng túi CP905078 LiMnO₂

  • Mua Pin lithium dạng túi CP905078 LiMnO₂,Pin lithium dạng túi CP905078 LiMnO₂ Giá ,Pin lithium dạng túi CP905078 LiMnO₂ Brands,Pin lithium dạng túi CP905078 LiMnO₂ Nhà sản xuất,Pin lithium dạng túi CP905078 LiMnO₂ Quotes,Pin lithium dạng túi CP905078 LiMnO₂ Công ty
Pin lithium dạng túi CP905078 LiMnO₂
  • Omnergy
  • Trung Quốc
  • 15 ngày
  • 1 tỷ mỗi năm

Pin mềm siêu mỏng, dung lượng cao CP905078 | Pin lithium-mangan 10000mAh, chỉ dày 9mm, phù hợp cho các thiết bị IoT/y tế.

Thân hình thon gọn, năng lượng dồi dào

CP905078 là một loại pin lithium-mangan mềm dùng một lần dung lượng cao đột phá, đạt dung lượng đáng kinh ngạc 10000mAh trong thiết kế siêu mỏng chỉ 9.0mm. Kích thước tối ưu 50mm của nó...×Kích thước 78mm cân bằng hoàn hảo giữa việc sử dụng không gian và khả năng lưu trữ năng lượng, cung cấp giải pháp năng lượng tối ưu cho các thiết bị nhỏ gọn cần nguồn điện lâu dài.

 

Ưu điểm và tính năng cốt lõi

Mật độ năng lượng cực cao: Đạt dung lượng 10000mAh trong thiết kế siêu mỏng, dẫn đầu ngành về mật độ năng lượng trên mỗi đơn vị thể tích.

Nguồn điện bền bỉ và ổn định: Hệ thống hóa học lithium-mangan cung cấp nền tảng điện áp ổn định 3.0V với tỷ lệ tự phóng điện cực thấp, đảm bảo độ tin cậy lâu dài.

Thiết kế siêu mỏng và linh hoạt: Độ mỏng 9.0mm kết hợp với cấu trúc dạng gói mềm thích ứng với không gian hạn chế và các yêu cầu lắp đặt hơi không bằng phẳng.

Khả năng thích ứng môi trường rộng: Phạm vi hoạt động từ -20°Cđến +60Đáp ứng các yêu cầu khắt khe của môi trường ứng dụng.

An toàn và thân thiện với môi trường: Không có nguy cơ rò rỉ chất điện phân lỏng, tuân thủ các chỉ thị môi trường RoHS.

 

Các lĩnh vực ứng dụng lý tưởng

Thiết bị giám sát IoT từ xa và các nút cảm biến

Thiết bị chẩn đoán và cấp cứu y tế di động

Các thiết bị thu thập và ghi dữ liệu công nghiệp chuyên dụng

Thiết bị theo dõi GPS và thiết bị điện tử có thời gian chờ lâu

Hệ thống an ninh thông minh và hệ thống gọi khẩn cấp

 

Thông số kỹ thuật tóm tắt

Người mẫuĐiện áp danh địnhDung tích danh nghĩaDòng điện tiêu chuẩnDòng điện liên tục tối đaDòng xung tối đaKích thước tối đaCấu trúc điện cựcTrọng lượng xấp xỉ
 (V)(mAh)(mA) (mA) (mA)(mm)(g)
CP073040390115300,7*30*41Cấu trúc nhiều lớp1.3
CP076045323021001500,7*60*45,5Cấu trúc nhiều lớp2.6
CP1028333120130501.0*28.5*33.5Cấu trúc nhiều lớp1.2
CP114752354011002001,15*47*52,5Cấu trúc nhiều lớp4.8
CP155050360051503001,5*50*50Cấu trúc cuộn dây6,5
CP2106193250,25382.1*6.5*19.5Cấu trúc nhiều lớp0,35
CP223830340021002002.3*39*30Cấu trúc cuộn dây3.6
CP2241473900150010002.2*45.5*48Cấu trúc cuộn dây7.5
CP2246423920250902.2*46*42Cấu trúc nhiều lớp8,5
CP30133032005501003.0*13.5*30.5Cấu trúc cuộn dây2
CP302752395053005003.0*27*52Cấu trúc cuộn dây7.5
CP3027753145053005003.0*27*75Cấu trúc cuộn dây10,5
CP30355531350550010003.0*35*55Cấu trúc cuộn dây10,5
CP30505031800580012003.1*50*51Cấu trúc cuộn dây13,8
CP332544375051503003.3*25*44Cấu trúc cuộn dây6
CP3830473130054008003,9*30*47Cấu trúc cuộn dây9,5
CP4035553160054008004.0*35*55Cấu trúc cuộn dây12
CP431520322052003004,3*15*20Cấu trúc cuộn dây2
CP4517283400101002004,5*16,8*28,5Cấu trúc cuộn dây3,5
CP5017283450101002005.0*16.8*28.5Cấu trúc cuộn dây3.8
CP502025350021002005.1*20*25Cấu trúc cuộn dây4,5
CP502030360051503005.2*20.5*30.5Cấu trúc cuộn dây5
CP502425360051503005.2*25*26Cấu trúc cuộn dây4.8
CP5024403120053005005.0*24*40.5Cấu trúc cuộn dây9
CP50249533200580016005.2*24.5*95.5Cấu trúc cuộn dây23
CP5050503300010100030005.0*50*51Cấu trúc cuộn dây24
CP5050603430010150030005.2*51*61Cấu trúc cuộn dây30
CP5217283500101002005.2*16.5*28.5Cấu trúc cuộn dây4
CP5517283520101003005,5*16,8*28,5Cấu trúc cuộn dây4
CP5830833400010100020005.8*30*83Cấu trúc cuộn dây27
CP601822345052003006.0*18*22Cấu trúc cuộn dây3.8
CP6019673180013005006.0*19*65Cấu trúc cuộn dây13,5
CP60242931100216,5506.0*24*28.5Cấu trúc nhiều lớp8
CP602429390013005006.0*24*28.5Cấu trúc cuộn dây7
CP6024463160054008006.0*24*46Cấu trúc cuộn dây12
CP65323531800580012006.7*32*35Cấu trúc cuộn dây13
CP702030390013005007.0*20*30Cấu trúc cuộn dây7
CP702440316001050010007.2*24*41Cấu trúc cuộn dây11,5
CP70244632000550010007.2*25*47Cấu trúc cuộn dây13
CP7025283110053005007.0*25.5*28.5Cấu trúc cuộn dây8
CP70323531800580012007.0*32*35Cấu trúc cuộn dây13,5
CP723434319505100025007.2*34*34Cấu trúc cuộn dây14
CP9030833640010100020009,2*30*83,5Cấu trúc cuộn dây43,5
CP90507831000010300050009.0*50*78Cấu trúc cuộn dây70
CP100385035200101000200010.0*38*50Cấu trúc cuộn dây35
CP10040403430051000150010,2*40,5*40,5Cấu trúc cuộn dây27
CP100505037500101000150010,5*52,5*52,5Cấu trúc cuộn dây50



Tại sao nên chọn CP905078?

CP905078 định nghĩa lại giới hạn hiệu năng của pin siêu mỏng, kết hợp hoàn hảo giữa những yêu cầu tưởng chừng như mâu thuẫn: dung lượng cao và thiết kế siêu mỏng. Nó giải quyết được vấn đề cốt lõi là không gian cực kỳ hạn chế nhưng thời lượng pin lại cực kỳ cao trong các lĩnh vực như thiết bị IoT và thiết bị y tế di động, trở thành một giải pháp thay thế lý tưởng cho nhiều pin mắc song song hoặc các giải pháp nguồn điện cồng kềnh.

 

Nhận mẫu và giải pháp kỹ thuật

Để biết thông số kỹ thuật chi tiết, dữ liệu đường cong phóng điện hoặc các giải pháp tùy chỉnh cho pin CP905078, vui lòng liên hệ với đội ngũ kỹ thuật của chúng tôi. Chúng tôi cung cấp hỗ trợ thiết kế nguồn điện toàn diện để giúp sản phẩm của bạn đạt được lợi thế về nguồn điện bền vững.


Nhận giá mới nhất? Chúng tôi sẽ trả lời sớm nhất có thể (trong vòng 12 giờ)

Chính sách bảo mật

close left right