Pin lithium dạng túi CP602446 LiMnO₂

  • Mua Pin lithium dạng túi CP602446 LiMnO₂,Pin lithium dạng túi CP602446 LiMnO₂ Giá ,Pin lithium dạng túi CP602446 LiMnO₂ Brands,Pin lithium dạng túi CP602446 LiMnO₂ Nhà sản xuất,Pin lithium dạng túi CP602446 LiMnO₂ Quotes,Pin lithium dạng túi CP602446 LiMnO₂ Công ty
Pin lithium dạng túi CP602446 LiMnO₂
  • Omnergy
  • Trung Quốc
  • 15 ngày
  • 750 triệu mỗi năm

Pin dạng túi
Pin dạng túi CP602446 tận dụng không gian hiệu quả nhất, đạt hiệu suất đóng gói 90–95% – cao nhất trong số các loại pin.
Việc loại bỏ lớp vỏ kim loại giúp giảm trọng lượng, nhưng pin vẫn cần có giá đỡ và không gian để giãn nở trong khoang chứa pin.
Thông thường, pin lithium-polymer dạng túi được sử dụng trong các ứng dụng quân sự và ô tô và rất phổ biến.
Thích hợp cho các ứng dụng di động yêu cầu dòng tải cao như máy bay không người lái và các thiết bị điện tử dành cho người chơi nghiệp dư.

Thông số kỹ thuật


Pin túi CP602446 là một loại pin hình lăng trụ có lớp màng nhựa nhôm bao phủ bên ngoài thân pin chứa lithium-ion dạng lỏng hoặc bán rắn, nghĩa là nó không phải là vỏ kim loại cứng. So với các loại pin vuông thông thường, pin túi nhẹ hơn và dễ sản xuất với nhiều kích thước và hình dạng khác nhau. Pin túi có những ưu điểm như mật độ năng lượng cao hơn với cùng trọng lượng, tốc độ xả cao hơn, hiệu suất an toàn được nâng cao và điện trở trong thấp hơn. Tuy nhiên, việc sản xuất chúng khó khăn hơn, và yêu cầu kỹ thuật đối với các nhà máy, nhà cung cấp bán buôn và nhà sản xuất sẽ cao hơn. Pin lithium dạng túi thường được sử dụng trong xe máy đua, máy bay không người lái, xe đua điều khiển từ xa, bộ khởi động khẩn cấp và bất kỳ ứng dụng nào khác yêu cầu khuếch đại, công suất bùng nổ và đầu ra mạnh mẽ tức thì.


Thông số kỹ thuật

Người mẫuĐiện áp danh địnhDung tích danh nghĩaDòng điện tiêu chuẩnDòng điện liên tục tối đaDòng xung tối đaKích thước tối đaCấu trúc điện cựcTrọng lượng xấp xỉ
 (V)(mAh)(mA) (mA) (mA)(mm)(g)
CP073040390115300,7*30*41Cấu trúc nhiều lớp1.3
CP076045323021001500,7*60*45,5Cấu trúc nhiều lớp2.6
CP1028333120130501.0*28.5*33.5Cấu trúc nhiều lớp1.2
CP114752354011002001,15*47*52,5Cấu trúc nhiều lớp4.8
CP155050360051503001,5*50*50Cấu trúc cuộn dây6,5
CP2106193250,25382.1*6.5*19.5Cấu trúc nhiều lớp0,35
CP223830340021002002.3*39*30Cấu trúc cuộn dây3.6
CP2241473900150010002.2*45.5*48Cấu trúc cuộn dây7.5
CP2246423920250902.2*46*42Cấu trúc nhiều lớp8,5
CP30133032005501003.0*13.5*30.5Cấu trúc cuộn dây2
CP302752395053005003.0*27*52Cấu trúc cuộn dây7.5
CP3027753145053005003.0*27*75Cấu trúc cuộn dây10,5
CP30355531350550010003.0*35*55Cấu trúc cuộn dây10,5
CP30505031800580012003.1*50*51Cấu trúc cuộn dây13,8
CP332544375051503003.3*25*44Cấu trúc cuộn dây6
CP3830473130054008003,9*30*47Cấu trúc cuộn dây9,5
CP4035553160054008004.0*35*55Cấu trúc cuộn dây12
CP431520322052003004,3*15*20Cấu trúc cuộn dây2
CP4517283400101002004,5*16,8*28,5Cấu trúc cuộn dây3.5
CP5017283450101002005.0*16.8*28.5Cấu trúc cuộn dây3.8
CP502025350021002005.1*20*25Cấu trúc cuộn dây4,5
CP502030360051503005.2*20.5*30.5Cấu trúc cuộn dây5
CP502425360051503005.2*25*26Cấu trúc cuộn dây4.8
CP5024403120053005005.0*24*40.5Cấu trúc cuộn dây9
CP50249533200580016005.2*24.5*95.5Cấu trúc cuộn dây23
CP5050503300010100030005.0*50*51Cấu trúc cuộn dây24
CP5050603430010150030005.2*51*61Cấu trúc cuộn dây30
CP5217283500101002005.2*16.5*28.5Cấu trúc cuộn dây4
CP5517283520101003005,5*16,8*28,5Cấu trúc cuộn dây4
CP5830833400010100020005.8*30*83Cấu trúc cuộn dây27
CP601822345052003006.0*18*22Cấu trúc cuộn dây3.8
CP6019673180013005006.0*19*65Cấu trúc cuộn dây13,5
CP60242931100216,5506.0*24*28.5Cấu trúc nhiều lớp8
CP602429390013005006.0*24*28.5Cấu trúc cuộn dây7
CP6024463160054008006.0*24*46Cấu trúc cuộn dây12
CP65323531800580012006.7*32*35Cấu trúc cuộn dây13
CP702030390013005007.0*20*30Cấu trúc cuộn dây7
CP702440316001050010007.2*24*41Cấu trúc cuộn dây11,5
CP70244632000550010007.2*25*47Cấu trúc cuộn dây13
CP7025283110053005007.0*25.5*28.5Cấu trúc cuộn dây8
CP70323531800580012007.0*32*35Cấu trúc cuộn dây13,5
CP723434319505100025007.2*34*34Cấu trúc cuộn dây14
CP9030833640010100020009,2*30*83,5Cấu trúc cuộn dây43,5
CP90507831000010300050009.0*50*78Cấu trúc cuộn dây70
CP100385035200101000200010.0*38*50Cấu trúc cuộn dây35
CP10040403430051000150010,2*40,5*40,5Cấu trúc cuộn dây27
CP100505037500101000150010,5*52,5*52,5Cấu trúc cuộn dây50








Ưu điểm của pin lithium dạng túi CP602446


  •     Thiết kế linh hoạt, hình dạng có thể thay đổi tùy ý, với dòng điện, điện áp và dung lượng xả ổn định.

  •     Trọng lượng nhẹ hơn, năng lượng riêng theo thể tích cao

  •     Phạm vi nhiệt độ hoạt động rộng (-20°C đến +60°C)

  •     Tỷ lệ tự phóng điện thấp: hàng năm dưới 1% ở nhiệt độ môi trường +20°C.




Các tính năng chính của pin lithium dạng túi CP602446


  •    Thời hạn sử dụng lâu dài: tỷ lệ tự phóng điện dưới 1% ở 20°C.

  •    Phạm vi nhiệt độ rộng: -20°C đến +60°C

  •    Khả năng làm kín tuyệt đối giữa thủy tinh và kim loại.

  •    Tuân thủ tiêu chuẩn an toàn IEC86-4

  •    Điện áp hoạt động cao và ổn định





Các ứng dụng chính của pin lithium dạng túi CP602446


  •     Thẻ RFID chủ động

  •     Thiết bị báo động và an ninh

  •     Nguồn dự phòng bộ nhớ

  •     Điện tử chuyên nghiệp

  •     Thuộc về y học

  •     Đồng hồ thời gian thực

  •     Điều khiển từ xa không dây

  •     Thiết bị công nghiệp

  •     Thẻ ngân hàng

  •     ESL

  •     Báo động an ninh









Nhận giá mới nhất? Chúng tôi sẽ trả lời sớm nhất có thể (trong vòng 12 giờ)

Chính sách bảo mật

close left right